institution
/ˌɪnstɪˈtuːʃən/
Âm tiết in·sti·tu·tion
Trọng âm in-sti-TU-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
sti
/stɪ/
i ngắn
tu
/tuː/
u_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
tổ chức; cơ quan; thể chế
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + sti=/stɪ/(still) + tu=/tuː/(two) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The university is a respected educational institution.
Trường đại học này là một tổ chức giáo dục được kính trọng.