instinctive
/ɪnˈstɪŋktɪv/
Âm tiết in·stinc·tive
Trọng âm in-STINC-tive
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
âm i ngắn
stinct
/stɪŋkt/
âm ng
ive
/ɪv/
âm i ngắn
Nghĩa
theo bản năng, mang tính trực giác
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + stinct=/stɪŋkt/(distinct) + ive=/ɪv/(give)
Ví dụ
Her instinctive reaction was to help the child.
Phản ứng theo bản năng của cô ấy là giúp đứa trẻ.