instantly
/ˈɪnstəntli/
Âm tiết in·stant·ly
Trọng âm IN-stant-ly
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
stant
/stənt/
schwa
ly
/li/
hậu tố phổ biến
Nghĩa
ngay lập tức
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + stant=/stənt/(constant) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
She recognized him instantly.
Cô ấy nhận ra anh ấy ngay lập tức.