installation
/ˌɪnstəˈleɪʃən/
Âm tiết in·stal·la·tion
Trọng âm in-stal-LA-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
stal
/stəl/
schwa
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự lắp đặt; sự cài đặt
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + stal=/stəl/(crystal) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The installation of the software took only a few minutes.
Việc cài đặt phần mềm chỉ mất vài phút.