insist
/ɪnˈsɪst/
Âm tiết in·sist
Trọng âm in-SIST
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
sist
/sɪst/
i ngắn
Nghĩa
khăng khăng, kiên quyết yêu cầu
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + sist=/sɪst/(persist)
Ví dụ
She insists on telling the truth.
Cô ấy khăng khăng nói ra sự thật.