insane

/ɪnˈseɪn/
Âm tiết in·sane
Trọng âm in-SANE

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
sane
/seɪn/
a_e dài

Nghĩa

mất trí; vô lý, điên rồ

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + sane=/seɪn/(name với a_e)

Ví dụ

It would be insane to drive without rest.

Lái xe mà không nghỉ ngơi thì thật điên rồ.