inland
/ˈɪn.lænd/
Âm tiết in·land
Trọng âm IN-land
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
land
/lænd/
a ngắn
Nghĩa
thuộc nội địa; vào trong đất liền
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + land=/lænd/(land)
Ví dụ
The inland areas are cooler than the coast.
Các khu vực nội địa mát hơn vùng ven biển.