initiation

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/
Âm tiết in·i·ti·a·tion
Trọng âm in-i-ti-A-tion

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ti
/ʃ/
đuôi tion
a
/eɪ/
a-e dài
tion
/ʃən/
tion

Nghĩa

sự khởi đầu; lễ nhập môn

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + i=/ɪ/(sit) + ti=/ʃ/(nation) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(station)

Ví dụ

The initiation of the project took place last week.

Việc khởi động dự án diễn ra vào tuần trước.