inhibition
/ˌɪn.hɪˈbɪʃ.ən/
Âm tiết in·hi·bi·tion
Trọng âm in-hi-BI-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
hi
/hɪ/
i ngắn
bi
/bɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự ức chế; sự kìm hãm
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + hi=/hɪ/(him) + bi=/bɪ/(bit) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Alcohol can reduce inhibition and change behavior.
Rượu có thể làm giảm sự ức chế và thay đổi hành vi.