inhibit
/ɪnˈhɪbɪt/
Âm tiết in·hib·it
Trọng âm in-HIB-it
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
hib
/hɪb/
i ngắn
it
/ɪt/
i ngắn
Nghĩa
ngăn chặn; ức chế
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + hib=/hɪb/(hibiscus) + it=/ɪt/(it)
Ví dụ
Lack of sleep can inhibit learning.
Thiếu ngủ có thể ức chế việc học.