ingenuity
/ˌɪn.dʒəˈnjuː.ɪ.ti/
Âm tiết in·gen·u·i·ty
Trọng âm in-gen-NU-i-ty
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
gen
/dʒən/
g mềm
u
/njuː/
u_e dài
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
e dài
Nghĩa
tính khéo léo, óc sáng tạo
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + gen=/dʒən/(general) + u=/njuː/(use) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
Her ingenuity solved the problem in an unexpected way.
Sự khéo léo của cô ấy đã giải quyết vấn đề theo cách không ngờ tới.