infrastructure
/ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
Âm tiết in·fra·struc·ture
Trọng âm IN-fra-STRUC-ture
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
fra
/frə/
schwa
struc
/strʌk/
u ngắn
ture
/tʃər/
âm ture
Nghĩa
cơ sở hạ tầng
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + fra=/frə/(afraid) + struc=/strʌk/(structure) + ture=/tʃər/(nature)
Ví dụ
The government invested heavily in infrastructure.
Chính phủ đã đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng.