influence
/ˈɪn.fluː.əns/
Âm tiết in·flu·ence
Trọng âm IN-flu-ence
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
flu
/fluː/
u_e dài
ence
/əns/
schwa
Nghĩa
ảnh hưởng
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + flu=/fluː/(flu) + ence=/əns/(science)
Ví dụ
Parents have a strong influence on their children.
Cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến con cái.