infliction

/ɪnˈflɪkʃən/
Âm tiết in·flic·tion
Trọng âm in-FLIC-tion

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
âm i ngắn
flic
/flɪk/
âm i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

hành động gây ra (đau đớn, hình phạt, v.v.)

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + flic=/flɪk/(flick) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The infliction of pain is strictly forbidden by law.

Luật pháp nghiêm cấm việc gây ra đau đớn.