inflation
/ɪnˈfleɪʃən/
Âm tiết in·fla·tion
Trọng âm in-FLA-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
fla
/fleɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
lạm phát
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + fla=/fleɪ/(flame) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Inflation has increased the cost of living.
Lạm phát đã làm tăng chi phí sinh hoạt.