inflate
/ɪnˈfleɪt/
Âm tiết in·flate
Trọng âm in-FLATE
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
fl
/fl/
hỗn hợp phụ âm
ate
/eɪt/
a-e dài
Nghĩa
bơm căng; làm phồng lên
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + fl=/fl/(flag) + ate=/eɪt/(late)
Ví dụ
Please inflate the balloon carefully.
Hãy bơm căng quả bóng một cách cẩn thận.