infect

/ɪnˈfekt/
Âm tiết in·fect
Trọng âm in-FECT

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
fect
/fekt/
e ngắn

Nghĩa

lây nhiễm; nhiễm bệnh

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + fect=/fekt/(effect)

Ví dụ

The virus can infect humans quickly.

Loại vi-rút này có thể lây nhiễm sang người rất nhanh.