inertia
/ɪˈnɜːrʃə/
Âm tiết in·er·tia
Trọng âm in-ER-tia
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
er
/ɜːr/
r控元音
tia
/ʃə/
nhóm tion
Nghĩa
quán tính; xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + er=/ɜːr/(her) + tia=/ʃə/(nation)
Ví dụ
Inertia keeps the object moving at the same speed.
Quán tính khiến vật thể tiếp tục chuyển động với cùng vận tốc.