induce
/ɪnˈdjuːs/
Âm tiết in·duce
Trọng âm in-DUCE
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
duce
/djuːs/
c mềm
Nghĩa
gây ra; thuyết phục
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + duce=/djuːs/(produce)
Ví dụ
The drug can induce sleep.
Loại thuốc này có thể gây ra giấc ngủ.