indicate

/ˈɪndɪkeɪt/
Âm tiết in·di·cate
Trọng âm IN-di-cate

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
di
/dɪ/
i ngắn
cate
/keɪt/
a_e dài

Nghĩa

chỉ ra; biểu thị

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + di=/dɪ/(dinner) + cate=/keɪt/(late)

Ví dụ

The sign indicates the way to the station.

Biển báo này chỉ đường đến nhà ga.