indeed

/ɪnˈdiːd/
Âm tiết in·deed
Trọng âm in-DEED

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
deed
/diːd/
e dài

Nghĩa

thật vậy; quả thật; thực sự

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + deed=/diːd/(deed)

Ví dụ

She is indeed the best person for the job.

Cô ấy quả thật là người phù hợp nhất cho công việc đó.