indebted

/ɪnˈdɛtɪd/
Âm tiết in·debt·ed
Trọng âm in-DEBT-ed

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
debt
/dɛt/
chữ câm
ed
/ɪd/
-ed quá khứ

Nghĩa

mắc nợ; mang ơn

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + debt=/dɛt/(debt) + ed=/ɪd/(ended)

Ví dụ

He is heavily indebted after buying the house.

Anh ấy mắc nhiều nợ sau khi mua nhà.