increasingly
/ɪnˈkriːsɪŋli/
Âm tiết in·creas·ing·ly
Trọng âm in-CREAS-ing-ly
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
âm i ngắn
creas
/kriːs/
e dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
ngày càng; càng lúc càng
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + creas=/kriːs/(increase) + ing=/ɪŋ/(going) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
People are increasingly aware of environmental issues.
Mọi người ngày càng nhận thức rõ hơn về các vấn đề môi trường.