income

/ˈɪn.kʌm/
Âm tiết in·come
Trọng âm IN-come

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
come
/kʌm/
u ngắn

Nghĩa

thu nhập

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + come=/kʌm/(come)

Ví dụ

Her monthly income is stable.

Thu nhập hàng tháng của cô ấy rất ổn định.