inclination
/ˌɪnklɪˈneɪʃən/
Âm tiết in·cli·na·tion
Trọng âm in-cli-NA-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
cli
/klɪ/
i ngắn
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
khuynh hướng, xu hướng; độ nghiêng
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + cli=/klɪ/(clip) + na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
She has a strong inclination to help others.
Cô ấy có xu hướng mạnh mẽ là giúp đỡ người khác.