immigration
/ˌɪmɪˈɡreɪʃən/
Âm tiết im·mi·gra·tion
Trọng âm im-mi-GRA-tion
Phân tích Phonics
im
/ɪm/
i ngắn
mi
/ɪ/
i ngắn
gra
/ɡreɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
sự nhập cư, di dân
Tham chiếu phát âm
💡
im=/ɪm/(impossible) + mi=/ɪ/(minute) + gra=/ɡreɪ/(grade) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Immigration has changed the culture of the city.
Nhập cư đã làm thay đổi văn hóa của thành phố.