imitation

/ˌɪmɪˈteɪʃən/
Âm tiết im·i·ta·tion
Trọng âm im-i-TA-tion

Phân tích Phonics

im
/ɪm/
i ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
tion

Nghĩa

sự bắt chước, mô phỏng

Tham chiếu phát âm

💡

im=/ɪm/(impossible) + i=/ɪ/(it) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The child learns by imitation of adults.

Trẻ em học bằng cách bắt chước người lớn.