illness

/ˈɪlnəs/
Âm tiết ill·ness
Trọng âm ILL-ness

Phân tích Phonics

ill
/ɪl/
i ngắn
ness
/nəs/
schwa

Nghĩa

bệnh tật

Tham chiếu phát âm

💡

ill=/ɪl/(ill) + ness=/nəs/(kindness)

Ví dụ

She missed work because of a serious illness.

Cô ấy nghỉ làm vì một căn bệnh nghiêm trọng.