illiterate

/ɪˈlɪtərət/
Âm tiết il·lit·er·ate
Trọng âm il-LIT-er-ate

Phân tích Phonics

il
/ɪl/
i ngắn
lit
/lɪt/
i ngắn
er
/ər/
schwa
ate
/ət/
schwa yếu

Nghĩa

mù chữ, không biết đọc viết

Tham chiếu phát âm

💡

il=/ɪl/(ill) + lit=/lɪt/(lit) + er=/ər/(teacher) + ate=/ət/(private)

Ví dụ

Many adults were illiterate before free education was available.

Trước khi có giáo dục miễn phí, nhiều người lớn còn mù chữ.