ignition
/ɪɡˈnɪʃən/
Âm tiết ig·ni·tion
Trọng âm ig-NI-tion
Phân tích Phonics
ig
/ɪɡ/
i ngắn
ni
/nɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự đánh lửa; bộ phận khởi động
Tham chiếu phát âm
💡
ig=/ɪɡ/(ignore) + ni=/nɪ/(nickel) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Turn the key to start the ignition.
Xoay chìa khóa để bật hệ thống đánh lửa.