idle

/ˈaɪdəl/
Âm tiết i·dle
Trọng âm I-dle

Phân tích Phonics

i
/aɪ/
i_e dài
dle
/dəl/
âm tiết -le

Nghĩa

nhàn rỗi; lười biếng

Tham chiếu phát âm

💡

i=/aɪ/(time) + dle=/dəl/(handle)

Ví dụ

The machine has been idle for weeks.

Cái máy đã bị bỏ không trong nhiều tuần.