hysteria

/hɪˈstɪrɪə/
Âm tiết hys·te·ri·a
Trọng âm hys-TE-ri-a

Phân tích Phonics

hys
/hɪs/
y ngắn
ter
/tɪr/
âm r
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
a
/ə/
schwa

Nghĩa

cơn cuồng loạn; trạng thái kích động cực độ

Tham chiếu phát âm

💡

hys=/hɪs/(his) + ter=/tɪr/(stir) + i=/ɪ/(sit) + a=/ə/(sofa)

Ví dụ

The crowd fell into hysteria after the shocking news.

Đám đông rơi vào trạng thái cuồng loạn sau tin tức gây sốc.