hypocrisy
/hɪˈpɑːkrəsi/
Âm tiết hy·po·cri·sy
Trọng âm hy-PO-cri-sy
Phân tích Phonics
hy
/hɪ/
y ngắn
po
/pɑː/
o dài
cri
/krɪ/
i ngắn
sy
/si/
y nguyên âm i
Nghĩa
sự đạo đức giả; giả dối
Tham chiếu phát âm
💡
hy=/hɪ/(hypo) + po=/pɑː/(pot) + cri=/krɪ/(crisp) + sy=/si/(see)
Ví dụ
People dislike hypocrisy in leaders.
Mọi người không thích sự đạo đức giả ở các nhà lãnh đạo.