hurriedly

/ˈhɜːrɪdli/
Âm tiết hur·ried·ly
Trọng âm HUR-ried-ly

Phân tích Phonics

hurr
/hɜːr/
ur r-hóa
ied
/ɪd/
schwa
ly
/li/
hậu tố -ly

Nghĩa

một cách vội vàng

Tham chiếu phát âm

💡

hurr=/hɜːr/(hurry) + ied=/ɪd/(worried) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

She hurriedly left the room.

Cô ấy vội vàng rời khỏi căn phòng.