hunt

/hʌnt/
Âm tiết hunt
Trọng âm HUNT

Phân tích Phonics

h
/h/
th vô thanh
u
/ʌ/
u ngắn
n
/n/
âm ng
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

săn bắn; tìm kiếm

Tham chiếu phát âm

💡

h=/h/(hat) + u=/ʌ/(sun) + nt=/nt/(ant)

Ví dụ

They hunt deer in the forest.

Họ săn hươu trong rừng.