hungry

/ˈhʌŋɡri/
Âm tiết hun·gry
Trọng âm HUN-gry

Phân tích Phonics

hung
/hʌŋ/
ng mũi
ry
/ri/
y âm i

Nghĩa

đói bụng

Tham chiếu phát âm

💡

hung=/hʌŋ/(hung) + ry=/ri/(happy)

Ví dụ

I am hungry after school.

Sau giờ học tôi rất đói.