humanity

/hjuːˈmænɪti/
Âm tiết hu·man·i·ty
Trọng âm hu-MAN-i-ty

Phân tích Phonics

hu
/hjuː/
u_e dài
man
/mæn/
a ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

nhân loại; lòng nhân ái

Tham chiếu phát âm

💡

hu=/hjuː/(human) + man=/mæn/(man) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

We must protect our shared humanity.

Chúng ta phải bảo vệ nhân tính chung của mình.