humane

/hjuːˈmeɪn/
Âm tiết hu·mane
Trọng âm hu-MANE

Phân tích Phonics

hu
/hjuː/
u_e dài
mane
/meɪn/
a_e dài

Nghĩa

nhân đạo, nhân ái

Tham chiếu phát âm

💡

hu=/hjuː/(huge) + mane=/meɪn/(mane)

Ví dụ

The humane treatment of animals is required by law.

Luật pháp yêu cầu phải đối xử nhân đạo với động vật.