hum
/hʌm/
Âm tiết hum
Trọng âm HUM
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
um
/ʌm/
u ngắn
Nghĩa
phát ra âm thanh trầm đều; ngân nga
Tham chiếu phát âm
💡
h=/h/(hat) + um=/ʌm/(sum)
Ví dụ
She likes to hum while working.
Cô ấy thích ngân nga khi làm việc.