housing
/ˈhaʊzɪŋ/
Âm tiết hous·ing
Trọng âm HOUS-ing
Phân tích Phonics
hous
/haʊz/
ou/ow
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
nhà ở; chỗ ở
Tham chiếu phát âm
💡
hou=/aʊ/(house) + sing=/sɪŋ/(sing)
Ví dụ
Affordable housing is important for families.
Nhà ở giá phải chăng rất quan trọng đối với các gia đình.