horse
/hɔːrs/
Âm tiết horse
Trọng âm HORSE
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
or
/ɔːr/
âm or
se
/s/
chữ câm
Nghĩa
con ngựa
Tham chiếu phát âm
💡
h=/h/(hat) + or=/ɔːr/(fork) + s=/s/(sun)
Ví dụ
The horse runs fast.
Con ngựa chạy rất nhanh.