hole
/hoʊl/
Âm tiết hole
Trọng âm HOLE
Phân tích Phonics
ho
/hoʊ/
o dài
le
/l/
chữ câm
Nghĩa
lỗ, hốc
Tham chiếu phát âm
💡
ho=/hoʊ/(home) + l=/l/(light)
Ví dụ
There is a hole in my shoe.
Có một cái lỗ trên đôi giày của tôi.
lỗ, hốc
ho=/hoʊ/(home) + l=/l/(light)
There is a hole in my shoe.
Có một cái lỗ trên đôi giày của tôi.