hockey
/ˈhɑki/
Âm tiết hock·ey
Trọng âm HOCK-ey
Phân tích Phonics
h
/h/
th vô thanh
ock
/ɑk/
o ngắn
ey
/i/
y âm i
Nghĩa
môn khúc côn cầu
Tham chiếu phát âm
💡
hock=/hɑk/(hock) + ey=/i/(key)
Ví dụ
He plays hockey after school.
Cậu ấy chơi khúc côn cầu sau giờ học.