hobo
/ˈhoʊboʊ/
Âm tiết ho·bo
Trọng âm HO-bo
Phân tích Phonics
ho
/hoʊ/
o dài
bo
/boʊ/
o dài
Nghĩa
người lang thang, vô gia cư
Tham chiếu phát âm
💡
ho=/hoʊ/(home) + bo=/boʊ/(boat)
Ví dụ
The old hobo slept near the train station.
Người lang thang đó ngủ gần nhà ga.