history

/ˈhɪstəri/
Âm tiết his·to·ry
Trọng âm HIS-to-ry

Phân tích Phonics

his
/hɪs/
i ngắn
to
/tə/
schwa
ry
/ri/
y dài

Nghĩa

lịch sử

Tham chiếu phát âm

💡

his=/hɪs/(his) + to=/tə/(today) + ry=/ri/(happy)

Ví dụ

She studies world history at school.

Cô ấy học lịch sử thế giới ở trường.