historian

/hɪˈstɔːrɪən/
Âm tiết his·tor·i·an
Trọng âm his-TOR-i-an

Phân tích Phonics

his
/hɪs/
i ngắn
tor
/tɔːr/
or âm r
i
/ɪ/
i ngắn
an
/ən/
schwa

Nghĩa

nhà sử học

Tham chiếu phát âm

💡

his=/hɪs/(his) + tor=/tɔːr/(story) + i=/ɪ/(sit) + an=/ən/(lesson)

Ví dụ

The historian wrote a book about ancient Rome.

Nhà sử học đã viết một cuốn sách về La Mã cổ đại.