himalayas
/ˌhɪməˈleɪəz/
Âm tiết hi·ma·lay·as
Trọng âm hi-ma-LAY-as
Phân tích Phonics
hi
/hɪ/
i ngắn
ma
/mə/
schwa
lay
/leɪ/
ai dài
as
/əz/
schwa yếu
Nghĩa
dãy núi Himalaya, một dãy núi lớn ở châu Á
Tham chiếu phát âm
💡
hi=/hɪ/(him) + ma=/mə/(comma) + lay=/leɪ/(day) + as=/əz/(sofas)
Ví dụ
The Himalayas contain the highest mountains in the world.
Dãy Himalaya có những ngọn núi cao nhất thế giới.