hiking
/ˈhaɪkɪŋ/
Âm tiết hi·king
Trọng âm HI-king
Phân tích Phonics
hi
/haɪ/
i_e dài
k
/k/
âm k
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
đi bộ đường dài, leo núi
Tham chiếu phát âm
💡
hi=/haɪ/(high) + k=/k/(kite) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
We went hiking in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi hiking trên núi vào cuối tuần trước.