hierarchical

/ˌhaɪəˈrɑːrkɪkəl/
Âm tiết hi·er·arch·i·cal
Trọng âm hi-er-ARCH-i-cal

Phân tích Phonics

hi
/haɪ/
i_e dài
er
/ə/
schwa
arch
/ɑːrk/
âm ar
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

có thứ bậc, có phân cấp

Tham chiếu phát âm

💡

hi=/haɪ/(high) + er=/ə/(teacher) + arch=/ɑːrk/(arch) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(local)

Ví dụ

The company has a hierarchical management structure.

Công ty có một cơ cấu quản lý theo thứ bậc.