hibernation
/ˌhaɪbərˈneɪʃən/
Âm tiết hi·ber·na·tion
Trọng âm hi-ber-NA-tion
Phân tích Phonics
hi
/haɪ/
i_e dài
ber
/bər/
schwa r
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự ngủ đông
Tham chiếu phát âm
💡
hi=/haɪ/(high) + ber=/bər/(butter) + na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Bears go into hibernation during the cold winter months.
Gấu bước vào giai đoạn ngủ đông trong những tháng mùa đông lạnh giá.